Bản dịch của từ 外作 trong tiếng Việt
外作
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wài | ㄨㄞˋ | w | ai | thanh huyền |
外作 (Động từ)
【wài zuò】
01
Đi làm ở ngoài; ra ngoài làm việc (không làm việc trong nhà/đơn vị)
2.谓在外干活。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Việc ngoài nghề chính; công việc phụ, việc không thuộc nghề nghiệp chính
1.指正业之外的事。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 外作
wài
外
zuò
作
Các từ liên quan
外三关
外丧
外丹
外主
作一
作下
作不准
作业
作业本
- Bính âm:
- 【wài】【ㄨㄞˋ】【NGOẠI】
- Các biến thể:
- 𡖄
- Hình thái radical:
- ⿰,夕,卜
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 夕
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶丨丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㨤
䠿
䶐
顡
㚈
夛
夗
夠
舞
夤
夥
夣
舜
㚌
㚊
㚉
疒
凹
忊
本
号
仺
𠂡
丼
仔
𠚲
甴
㞧
另外
外婆
意外
格外
外贸
此外
外面
外面
外公
外套
