Bản dịch của từ 外光派 trong tiếng Việt
外光派
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wài | ㄨㄞˋ | w | ai | thanh huyền |
外光派 (Danh từ)
【wài guāng pài】
01
Một trường phái hội họa cuối thế kỷ 19, bắt nguồn từ ấn tượng派 (Monet, Manet...) chuyên ra ngoài trời (ngoại quang) vẽ dưới ánh nắng, phong cách thiên về ánh sáng và màu sắc trực tiếp
十九世纪末叶,马内、莫内等印象派画家纷至户外阳光下作画,其后印象派以外的画家也仿效他们,这些作风统称为「外光派」。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 外光派
wài
外
guāng
光
pài
派
- Bính âm:
- 【wài】【ㄨㄞˋ】【NGOẠI】
- Các biến thể:
- 𡖄
- Hình thái radical:
- ⿰,夕,卜
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 夕
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶丨丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㨤
䠿
䶐
顡
㚈
夛
夗
夠
舞
夤
夥
夣
舜
㚌
㚊
㚉
疒
凹
忊
本
号
仺
𠂡
丼
仔
𠚲
甴
㞧
另外
外婆
意外
格外
外贸
此外
外面
外面
外公
外套
