Bản dịch của từ 外典 trong tiếng Việt
外典
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wài | ㄨㄞˋ | w | ai | thanh huyền |
外典 (Danh từ)
【wài diǎn】
01
Ngoại điển; các điển tịch không thuộc kinh điển Phật giáo (các sách ngoài kinh)
1.佛教徒称佛书以外的典籍为外典。
Ví dụ
02
3.谓在外掌管(军政事务)。
Ví dụ
03
2.指与某种著作相关的另一种著作。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 外典
wài
外
diǎn
典
Các từ liên quan
外三关
外丧
外丹
外主
典业
典丽
典乐
- Bính âm:
- 【wài】【ㄨㄞˋ】【NGOẠI】
- Các biến thể:
- 𡖄
- Hình thái radical:
- ⿰,夕,卜
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 夕
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶丨丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㨤
䠿
䶐
顡
㚈
夛
夗
夠
舞
夤
夥
夣
舜
㚌
㚊
㚉
疒
凹
忊
本
号
仺
𠂡
丼
仔
𠚲
甴
㞧
另外
外婆
意外
格外
外贸
此外
外面
外面
外公
外套
