Bản dịch của từ 外内无患 trong tiếng Việt
外内无患
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wài | ㄨㄞˋ | w | ai | thanh huyền |
外内无患 (Thành ngữ)
【wài nèi wú huàn】
01
Không có hoạ từ bên ngoài lẫn lo âu bên trong; yên ổn, thái bình vô sự
患:灾祸,忧患。既无外患,也无内忧。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 外内无患
wài
外
nèi
内
wú
无
huàn
患
Các từ liên quan
外三关
外丧
外丹
外主
内丁
内三关
内三郎
内三院
内丧
无一不备
无一不知
无一可
无一时
患吏
患咎
患处
患失
患子
- Bính âm:
- 【wài】【ㄨㄞˋ】【NGOẠI】
- Các biến thể:
- 𡖄
- Hình thái radical:
- ⿰,夕,卜
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 夕
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶丨丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㨤
䠿
䶐
顡
㚈
夛
夗
夠
舞
夤
夥
夣
舜
㚌
㚊
㚉
疒
凹
忊
本
号
仺
𠂡
丼
仔
𠚲
甴
㞧
另外
外婆
意外
格外
外贸
此外
外面
外面
外公
外套
