Bản dịch của từ 外利 trong tiếng Việt
外利
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wài | ㄨㄞˋ | w | ai | thanh huyền |
外利 (Danh từ)
【wài lì】
01
Lợi ích từ bên ngoài; lợi nhuận, quyền lợi không phải nội tại (ví dụ lợi ích của người ngoài, lợi ích ngoại sinh).
1.外来的利益。
Ví dụ
02
2.谓外刃锋利。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 外利
wài
外
lì
利
Các từ liên quan
外三关
外丧
外丹
外主
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
- Bính âm:
- 【wài】【ㄨㄞˋ】【NGOẠI】
- Các biến thể:
- 𡖄
- Hình thái radical:
- ⿰,夕,卜
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 夕
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶丨丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㨤
䠿
䶐
顡
㚈
夛
夗
夠
舞
夤
夥
夣
舜
㚌
㚊
㚉
疒
凹
忊
本
号
仺
𠂡
丼
仔
𠚲
甴
㞧
另外
外婆
意外
格外
外贸
此外
外面
外面
外公
外套
