Bản dịch của từ 外制 trong tiếng Việt

外制

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wài

ㄨㄞˋwaithanh huyền

外制 (Danh từ)

wài zhì
01

帝王的诰命之制唐宋時期指由中书舍人或知制诰掌管的皇帝诏命称为外制”),相对于由翰林学士掌管的内制”。可理解为古代皇帝诰命的兩種官制之一

唐宋时由中书舍人或知制诰所掌的皇帝诰命称外制,由翰林学士所掌之诰命称内制。唐时两制尚无严格分别。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 外制

wài

zhì

Các từ liên quan

外三关
外丧
外丹
外主
制一
制世
制中
制举
制举业
外
Bính âm:
【wài】【ㄨㄞˋ】【NGOẠI】
Các biến thể:
𡖄
Hình thái radical:
⿰,夕,卜
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶丨丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép