Bản dịch của từ 外力作用 trong tiếng Việt

外力作用

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wài

ㄨㄞˋwaithanh huyền

外力作用 (Cụm từ)

wài lì zuò yòng
01

指由太阳辐射、重力、日月引力等来自地球外部的营力(通过大气、水、生物等)所引起的作用。包括风化作用、侵蚀作用、搬运作用、沉积作用和固结成岩作用。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 外力作用

wài

zuò

yòng

Các từ liên quan

外三关
外丧
外丹
外主
力不从愿
力不胜任
作一
作下
作不准
作业
作业本
用一当十
用世
用之不竭
用之则行舍之则藏
用九
外
Bính âm:
【wài】【ㄨㄞˋ】【NGOẠI】
Các biến thể:
𡖄
Hình thái radical:
⿰,夕,卜
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶丨丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép