Bản dịch của từ 外动字 trong tiếng Việt
外动字
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wài | ㄨㄞˋ | w | ai | thanh huyền |
外动字 (Danh từ)
【wài dòng zì】
01
Ngoại động từ — động từ có tân ngữ, hành động tác động lên đối tượng bên ngoài (Hán Việt: ngoại + động từ)
即及物动词。也叫他动词或外动词。它所表示的动作常以动作者以外的事物为对象。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 外动字
wài
外
dòng
动
zì
字
Các từ liên quan
外三关
外丧
外丹
外主
动不动
动举
字义
字书
字乳
字人
字体
- Bính âm:
- 【wài】【ㄨㄞˋ】【NGOẠI】
- Các biến thể:
- 𡖄
- Hình thái radical:
- ⿰,夕,卜
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 夕
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶丨丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㨤
䠿
䶐
顡
㚈
夛
夗
夠
舞
夤
夥
夣
舜
㚌
㚊
㚉
疒
凹
忊
本
号
仺
𠂡
丼
仔
𠚲
甴
㞧
另外
外婆
意外
格外
外贸
此外
外面
外面
外公
外套
