Bản dịch của từ 外吏 trong tiếng Việt

外吏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wài

ㄨㄞˋwaithanh huyền

外吏 (Danh từ)

wài lì
01

Quan ngoài, viên được phân công làm việc ở bên ngoài (ngoại trụ sở)

1.指在外应值之吏。

Ví dụ
02

Triều thần ngoài (chỉ những quan lại ở triều đình, “ngoại” ở đây là đối lập với nội/hoàng tộc)

2.指朝臣。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Quan lại địa phương; viên chức triều đình được bổ nhiệm giữ chức ở địa phương (Hán Việt: ngoại + lại = quan bên ngoài/địa phương)

3.指地方官。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Quan lại nhỏ ở các phủ, huyện ngoài kinh thành; lí dịch ngoại tỉnh (nhỏ, thuộc cấp dưới). (Hán Việt: ngoại + lí)

4.指外省衙门内的小吏。与“京吏”相别。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 外吏

wài

Các từ liên quan

外三关
外丧
外丹
外主
吏习
吏书
吏事
吏人
吏从
外
Bính âm:
【wài】【ㄨㄞˋ】【NGOẠI】
Các biến thể:
𡖄
Hình thái radical:
⿰,夕,卜
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶丨丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép