Bản dịch của từ 外向型经济 trong tiếng Việt
外向型经济
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wài | ㄨㄞˋ | w | ai | thanh huyền |
外向型经济 (Danh từ)
【wài xiàng xíng jīng jì】
01
Nền kinh tế hướng ngoại, có khả năng thu hút vốn đầu tư nước ngoài và kim ngạch xuất nhập khẩu lớn.
指面向国际市场,具有较强的引进外资能力和较大的进出口贸易额的经济类型。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 外向型经济
wài
外
xiàng
向
xíng
型
jīng
经
jì
济
Các từ liên quan
外三关
外丧
外丹
外主
向上
向上一路
向上兼容
向下
向中
型号
型坊
型式
型材
型砂
经一事,长一智
经一失,长一智
经世
经世之才
经世致用
济世
济世之才
济世匡时
- Bính âm:
- 【wài】【ㄨㄞˋ】【NGOẠI】
- Các biến thể:
- 𡖄
- Hình thái radical:
- ⿰,夕,卜
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 夕
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶丨丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㨤
䠿
䶐
顡
㚈
夛
夗
夠
舞
夤
夥
夣
舜
㚌
㚊
㚉
疒
凹
忊
本
号
仺
𠂡
丼
仔
𠚲
甴
㞧
另外
外婆
意外
格外
外贸
此外
外面
外面
外公
外套
