Bản dịch của từ 外命夫 trong tiếng Việt

外命夫

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wài

ㄨㄞˋwaithanh huyền

外命夫 (Danh từ)

wài mìng fū
01

Danh từ cổ: chỉ các quan văn, quan sĩ đang ở triều đình (ở ngoài cung) — đối lập với “內命夫” (quan ở trong cung).

古称在朝的卿﹑士﹑大夫为“外命夫”。相对于在宫中的内命夫。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 外命夫

wài

mìng

Các từ liên quan

外三关
外丧
外丹
外主
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
夫不
夫主
夫人
夫人城
夫人裙带
外
Bính âm:
【wài】【ㄨㄞˋ】【NGOẠI】
Các biến thể:
𡖄
Hình thái radical:
⿰,夕,卜
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶丨丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép