Bản dịch của từ 外命妇 trong tiếng Việt

外命妇

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wài

ㄨㄞˋwaithanh huyền

外命妇 (Cụm từ)

wài mìng fù
01

古称卿﹑大夫之妻。后亦称因夫或子而得封号的妇女。与内命妇相对。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 外命妇

wài

mìng

Các từ liên quan

外三关
外丧
外丹
外主
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
妇业
妇产科
妇人
妇人之仁
外
Bính âm:
【wài】【ㄨㄞˋ】【NGOẠI】
Các biến thể:
𡖄
Hình thái radical:
⿰,夕,卜
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶丨丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép