Bản dịch của từ 外宽内深 trong tiếng Việt

外宽内深

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wài

ㄨㄞˋwaithanh huyền

外宽内深 (Tính từ)

wài kuān nèi shēn
01

Ngoại hình rộng rãi, thân thiện nhưng thật ra bụng dạ sâu hiểm; vẻ bề ngoài phóng khoáng, nội tâm thâm hiểm (Hán‑Việt: ngoại khoan nội thâm)

指外貌宽厚而实则城府很深。

Ví dụ
02

Bề ngoài khoan hòa, rộng rãi nhưng bên trong tâm cơ sâu kín, âm hiểm; vẻ ngoài hào phóng che giấu mưu mô (Hán-Việt: ngoại khoan nội thâm)

弘为人意忌,外宽内深。诸尝与弘有卻者,虽详与善,阴报其祸。——《史记·平津侯主父列传》

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 外宽内深

wài

kuān

nèi

shēn

Các từ liên quan

外三关
外丧
外丹
外主
宽严
宽严得体
宽中
宽乐
宽乡
内丁
内三关
内三郎
内三院
内丧
深一
深不可测
深丛
深严
深中笃行
外
Bính âm:
【wài】【ㄨㄞˋ】【NGOẠI】
Các biến thể:
𡖄
Hình thái radical:
⿰,夕,卜
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶丨丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép