Bản dịch của từ 外帘官 trong tiếng Việt
外帘官
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wài | ㄨㄞˋ | w | ai | thanh huyền |
外帘官 (Danh từ)
【wài lián guān】
01
Thuộc quan coi coi việc thi hương, thi hội (quan ngoài phụ trách đề đốc, giám sát kỳ thi)
指科举乡试﹑会试时在考场担任提调监试等事务的官员。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 外帘官
wài
外
lián
帘
guān
官
Các từ liên quan
外三关
外丧
外丹
外主
帘内
帘外
帘子
帘官
帘布
- Bính âm:
- 【wài】【ㄨㄞˋ】【NGOẠI】
- Các biến thể:
- 𡖄
- Hình thái radical:
- ⿰,夕,卜
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 夕
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶丨丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㨤
䠿
䶐
顡
㚈
夛
夗
夠
舞
夤
夥
夣
舜
㚌
㚊
㚉
疒
凹
忊
本
号
仺
𠂡
丼
仔
𠚲
甴
㞧
另外
外婆
意外
格外
外贸
此外
外面
外面
外公
外套
