Bản dịch của từ 外感内伤 trong tiếng Việt
外感内伤
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wài | ㄨㄞˋ | w | ai | thanh huyền |
外感内伤 (Danh từ)
【wài gǎn nèi shāng】
01
比喻内外受压、两面受困:外有逼迫,内有损伤,处境或身心同时受迫(如“外感内伤”指外部因素与内部损害并存,形势艰难)。
②比喻内外煎迫。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Y học cổ truyền: do ngoại cảm phong tà cộng với tích tụ bên trong gây bệnh (ngoại thương kết hợp nội thương); nói chung là 'ngoại bị bệnh, trong có uẩn ức'.
①中医指外感风邪,内有郁积而致病。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 外感内伤
wài
外
gǎn
感
nèi
内
shāng
伤
Các từ liên quan
外三关
外丧
外丹
外主
感世
感事
感人
感人心脾
感人肺肝
内丁
内三关
内三郎
内三院
内丧
伤世
伤乖
伤乱
伤亡
伤亡事故
- Bính âm:
- 【wài】【ㄨㄞˋ】【NGOẠI】
- Các biến thể:
- 𡖄
- Hình thái radical:
- ⿰,夕,卜
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 夕
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶丨丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㨤
䠿
䶐
顡
㚈
夛
夗
夠
舞
夤
夥
夣
舜
㚌
㚊
㚉
疒
凹
忊
本
号
仺
𠂡
丼
仔
𠚲
甴
㞧
另外
外婆
意外
格外
外贸
此外
外面
外面
外公
外套
