Bản dịch của từ 外方 trong tiếng Việt
外方
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wài | ㄨㄞˋ | w | ai | thanh huyền |
外方 (Tính từ)
【wài fāng】
01
Tên núi (một tên cổ của núi 嵩高,五岳之一)
1.山名。即嵩高。五岳之一。
Ví dụ
02
2.外地;远方。
Ví dụ
03
Hướng ra ngoài cửa; phía bên ngoài (cửa) — “ngoại phương, ở phía ngoài cửa/ngoài nhà”
3.指向门外。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 外方
wài
外
fāng
方
Các từ liên quan
外三关
外丧
外丹
外主
方丈
方丈室
- Bính âm:
- 【wài】【ㄨㄞˋ】【NGOẠI】
- Các biến thể:
- 𡖄
- Hình thái radical:
- ⿰,夕,卜
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 夕
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶丨丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㨤
䠿
䶐
顡
㚈
夛
夗
夠
舞
夤
夥
夣
舜
㚌
㚊
㚉
疒
凹
忊
本
号
仺
𠂡
丼
仔
𠚲
甴
㞧
另外
外婆
意外
格外
外贸
此外
外面
外面
外公
外套
