Bản dịch của từ 外方药 trong tiếng Việt

外方药

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wài

ㄨㄞˋwaithanh huyền

外方药 (Danh từ)

wài fāng yào
01

Thuốc kê đơn (phải có đơn của bác sĩ hành nghề mới được pha/ mua; phải theo hướng dẫn của bác sĩ khi dùng)

必须凭执业医师处方才可调配、购买的药品,须在医师指导下服用。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 外方药

wài

fāng

yào

Các từ liên quan

外三关
外丧
外丹
外主
方丈
方丈室
药丸
药典
药兽
药农
外
Bính âm:
【wài】【ㄨㄞˋ】【NGOẠI】
Các biến thể:
𡖄
Hình thái radical:
⿰,夕,卜
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶丨丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép