Bản dịch của từ 外末 trong tiếng Việt

外末

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wài

ㄨㄞˋwaithanh huyền

外末 (Danh từ)

wài mò
01

Vai nam phụ thứ yếu trong tuồng Tổ tông (nguyên杂剧), nằm ngoài vai chính

元杂剧正末之外的次要男角。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tên gọi khác của「冲末」(một loại bột hoặc mạt dùng trong thuốc, luyện kim hoặc chế phẩm), tức phần bột mịn; ‘mạt’/‘bột mịn’

亦称为「冲末」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 外末

wài

外
Bính âm:
【wài】【ㄨㄞˋ】【NGOẠI】
Các biến thể:
𡖄
Hình thái radical:
⿰,夕,卜
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶丨丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép