Bản dịch của từ 外江 trong tiếng Việt
外江
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wài | ㄨㄞˋ | w | ai | thanh huyền |
外江 (Danh từ)
【wài jiāng】
01
Tên một con sông (thuộc tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc); trong vùng gọi phần sông là “外江” (ngoại giang) đối lập với “内江”.
2.江名。四川境内,沱湔称为外江,郫江称为内江。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
3.旧称长江以南为外江,也称江外。
Ví dụ
03
4.广东﹑福建等地人称长江左近及以北数省为外江,称其人为外江人。参见“外江话”。
Ví dụ
04
Tên sông/nhánh sông (một nhánh của sông lớn tại huyện Chiết Giang, tỉnh Hồ Bắc theo chú giải lịch sử)
1.江名。长江至湖北枝江县东分为二支,流经百里洲以南的为外江,至江陵西南与内江合。参阅《嘉庆一统志》卷三四四。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 外江
wài
外
jiāng
江
Các từ liên quan
外三关
外丧
外丹
外主
江上
江东
- Bính âm:
- 【wài】【ㄨㄞˋ】【NGOẠI】
- Các biến thể:
- 𡖄
- Hình thái radical:
- ⿰,夕,卜
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 夕
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶丨丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㨤
䠿
䶐
顡
㚈
夛
夗
夠
舞
夤
夥
夣
舜
㚌
㚊
㚉
疒
凹
忊
本
号
仺
𠂡
丼
仔
𠚲
甴
㞧
另外
外婆
意外
格外
外贸
此外
外面
外面
外公
外套
