Bản dịch của từ 外江佬 trong tiếng Việt

外江佬

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wài

ㄨㄞˋwaithanh huyền

外江佬 (Danh từ)

wài jiāng lǎo
01

Người (thường là đàn ông) từ vùng ven sông/ngoài tỉnh; chỉ người ngoại tỉnh/ngoại xứ - có sắc thái gọi là dân lao động, thô mộc hoặc hơi miệt thị tùy ngữ cảnh (Hán-Việt: ngoại giang lão/nhân).

1.亦称“外江老”。亦称“外江人”。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Từ chỉ người từ tỉnh ngoài (thường dùng ở Quảng Đông, Phúc Kiến) — “người ngoại tỉnh”, mang sắc thái gọi xưng vùng miền

2.粤闽等地对外省人的称呼。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 外江佬

wài

jiāng

lǎo

Các từ liên quan

外三关
外丧
外丹
外主
江上
江东
佬佬
外
Bính âm:
【wài】【ㄨㄞˋ】【NGOẠI】
Các biến thể:
𡖄
Hình thái radical:
⿰,夕,卜
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶丨丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép