Bản dịch của từ 外流河 trong tiếng Việt
外流河
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wài | ㄨㄞˋ | w | ai | thanh huyền |
外流河 (Cụm từ)
【wài liú hé】
01
直接或间接流入海洋的河流。如中国的长江直接注入东海;湖南的湘江虽直接注入洞庭湖,但又通过长江和东海相通。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 外流河
wài
外
liú
流
hé
河
Các từ liên quan
外三关
外丧
外丹
外主
流丐
流丸
流丽
流习
河上
河上丈人
河上公
河上歌
河上肇
- Bính âm:
- 【wài】【ㄨㄞˋ】【NGOẠI】
- Các biến thể:
- 𡖄
- Hình thái radical:
- ⿰,夕,卜
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 夕
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶丨丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㨤
䠿
䶐
顡
㚈
夛
夗
夠
舞
夤
夥
夣
舜
㚌
㚊
㚉
疒
凹
忊
本
号
仺
𠂡
丼
仔
𠚲
甴
㞧
另外
外婆
意外
格外
外贸
此外
外面
外面
外公
外套
