Bản dịch của từ 外流流域 trong tiếng Việt
外流流域
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wài | ㄨㄞˋ | w | ai | thanh huyền |
外流流域 (Danh từ)
【wài liú liú yù】
01
Lưu vực sông đổ ra biển (khu vực dòng chảy bề mặt chảy theo các sông ra đại dương); còn gọi là “vùng ngoại lưu”
又称“外流区”。指地表径流经外流河汇注海洋的地区,即外流河流域范围。占世界陆地总面积78%以上。中国的外流流域约占全国总面积的三分之二。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 外流流域
wài
外
liú
流
liú
域
Các từ liên quan
外三关
外丧
外丹
外主
流丐
流丸
流丽
流习
域中
域兆
域内
域名
域域
- Bính âm:
- 【wài】【ㄨㄞˋ】【NGOẠI】
- Các biến thể:
- 𡖄
- Hình thái radical:
- ⿰,夕,卜
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 夕
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶丨丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㨤
䠿
䶐
顡
㚈
夛
夗
夠
舞
夤
夥
夣
舜
㚌
㚊
㚉
疒
凹
忊
本
号
仺
𠂡
丼
仔
𠚲
甴
㞧
另外
外婆
意外
格外
外贸
此外
外面
外面
外公
外套
