Bản dịch của từ 外牧 trong tiếng Việt
外牧
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wài | ㄨㄞˋ | w | ai | thanh huyền |
外牧 (Danh từ)
【wài mù】
01
1.谓地方官。
Ví dụ
02
Bãi/địa điểm nuôi hoặc chăn thả ngựa ở ngoài kinh thành; khu chuồng/đồng cỏ bên ngoài (Hán Việt: ngoại mộc — 'mộc' = chăn ngựa)
2.指京都外的牧马场所。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 外牧
wài
外
mù
牧
Các từ liên quan
外三关
外丧
外丹
外主
牧丁
牧业
牧主
牧人
牧令
- Bính âm:
- 【wài】【ㄨㄞˋ】【NGOẠI】
- Các biến thể:
- 𡖄
- Hình thái radical:
- ⿰,夕,卜
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 夕
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶丨丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㨤
䠿
䶐
顡
㚈
夛
夗
夠
舞
夤
夥
夣
舜
㚌
㚊
㚉
疒
凹
忊
本
号
仺
𠂡
丼
仔
𠚲
甴
㞧
另外
外婆
意外
格外
外贸
此外
外面
外面
外公
外套
