Bản dịch của từ 外监 trong tiếng Việt
外监
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wài | ㄨㄞˋ | w | ai | thanh huyền |
外监 (Danh từ)
【wài jiān】
01
Tên cơ quan thời Tống quản lý thủy lợi, đê điều, khai đào nạo vét sông ngòi (tức '都水监' hoặc phụ trách công việc thủy lợi bên ngoài)
2.宋代都水监的别称。掌管河流堤堰疏凿浚治事务。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Hán đại (đời Đường) được triều đình cử ra ngoài giám quân, là thái giám giữ chức giám quân ở biên/trong ngoài (quan lại nội chính dưới quyền hoàng đế).
1.唐代奉皇帝命在外监军的宦官。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 外监
wài
外
jiān
监
Các từ liên quan
外三关
外丧
外丹
外主
监丧
监临
监临自盗
监主自盗
- Bính âm:
- 【wài】【ㄨㄞˋ】【NGOẠI】
- Các biến thể:
- 𡖄
- Hình thái radical:
- ⿰,夕,卜
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 夕
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶丨丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㨤
䠿
䶐
顡
㚈
夛
夗
夠
舞
夤
夥
夣
舜
㚌
㚊
㚉
疒
凹
忊
本
号
仺
𠂡
丼
仔
𠚲
甴
㞧
另外
外婆
意外
格外
外贸
此外
外面
外面
外公
外套
