Bản dịch của từ 外胎 trong tiếng Việt

外胎

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wài

ㄨㄞˋwaithanh huyền

外胎 (Danh từ)

wài tāi
01

Lốp; vỏ (xe)

包在内胎外面直接与地面接触的轮胎,用橡胶和帘布制成,和地面接触的面常带有突出的花纹通称外带

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 外胎

wài

tāi

Các từ liên quan

外三关
外丧
外丹
外主
胎仙
胎位
胎儿
胎元
胎具
外
Bính âm:
【wài】【ㄨㄞˋ】【NGOẠI】
Các biến thể:
𡖄
Hình thái radical:
⿰,夕,卜
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶丨丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép