Bản dịch của từ 外膜 trong tiếng Việt

外膜

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wài

ㄨㄞˋwaithanh huyền

外膜 (Danh từ)

wài mó
01

Màng ngoài; lớp mô liên kết lỏng lẻo bao phủ mặt ngoài một cơ quan (ví dụ: màng ngoài tim, màng ngoài mạch máu). (Hán-Việt: ngoại màng)

一层疏松性的结缔组织,形成一个器官最外面的一层膜。如心脏壁、血管壁等外层的膜,相对于内膜而言。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 外膜

wài

外
Bính âm:
【wài】【ㄨㄞˋ】【NGOẠI】
Các biến thể:
𡖄
Hình thái radical:
⿰,夕,卜
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶丨丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép