Bản dịch của từ 外荒 trong tiếng Việt
外荒
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wài | ㄨㄞˋ | w | ai | thanh huyền |
外荒 (Danh từ)
【wài huāng】
01
Chăm chú say mê vào săn bắn hoặc sa vào nhục dục, khiến tinh thần mê loạn (theo nghĩa cổ: say mê, mê loạn)
1.谓耽乐田猎。以使人精神迷乱,故称。语出《书.五子之歌》:“内作色荒,外作禽荒。”孔传:“迷乱曰荒……禽,鸟兽。”孔颖达疏:“老子云:驰骋田猎,令人心发狂。好色好田,则精神迷乱。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Vùng biên cương hẻo lánh, nơi ít người và dân tộc thiểu số sinh sống (ngoại biên, nơi xa xôi, heo hút)
2.边境少数民族所居僻远之地。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 外荒
wài
外
huāng
荒
Các từ liên quan
外三关
外丧
外丹
外主
荒乐
荒乱
荒亡
荒亲
荒人
- Bính âm:
- 【wài】【ㄨㄞˋ】【NGOẠI】
- Các biến thể:
- 𡖄
- Hình thái radical:
- ⿰,夕,卜
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 夕
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶丨丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㨤
䠿
䶐
顡
㚈
夛
夗
夠
舞
夤
夥
夣
舜
㚌
㚊
㚉
疒
凹
忊
本
号
仺
𠂡
丼
仔
𠚲
甴
㞧
另外
外婆
意外
格外
外贸
此外
外面
外面
外公
外套
