Bản dịch của từ 外藩 trong tiếng Việt
外藩
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wài | ㄨㄞˋ | w | ai | thanh huyền |
外藩 (Danh từ)
【wài fān】
01
Các chư bá, chư vương ở bên ngoài (các lãnh địa phong tước, chư hầu được ban phong); những thế lực phong kiến bên ngoài trung ương
有封地的诸侯王。。晋书.卷十九.礼志上:「哀帝以外藩援立,而董宏等称引亡秦,惑误朝议,遂尊恭皇,立庙京师。」
Ví dụ
02
Vùng phụ thuộc bên ngoài; chư hầu/thuộc địa biên cương do một nước kiểm soát nhưng không phải là lãnh thổ trung ương
属地。。北史.卷四十七.袁翻传:「若婆罗门能自克厉,使余烬归心,收离聚散,复兴其国者,乃渐令北转,徙度流沙,即是我之外藩。」
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
外国。。清.陈康祺.郎潜纪闻.卷一:「盖本朝龙兴之初,喇嘛效顺最早,而其术盛行东土,又夙为蒙古诸部落所崇信,故优礼彼教政,以羁縻外藩。」
Ví dụ
04
清代称蒙古、西藏、青海为「外藩」。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 外藩
wài
外
fān
藩
- Bính âm:
- 【wài】【ㄨㄞˋ】【NGOẠI】
- Các biến thể:
- 𡖄
- Hình thái radical:
- ⿰,夕,卜
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 夕
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶丨丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㨤
䠿
䶐
顡
㚈
夛
夗
夠
舞
夤
夥
夣
舜
㚌
㚊
㚉
疒
凹
忊
本
号
仺
𠂡
丼
仔
𠚲
甴
㞧
另外
外婆
意外
格外
外贸
此外
外面
外面
外公
外套
