Bản dịch của từ 外行 trong tiếng Việt

外行

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wài

ㄨㄞˋwaithanh huyền

外行 (Danh từ)

wài háng
01

Người không có kinh nghiệm, không chuyên môn trong lĩnh vực nào đó

①对某种技能、事务不熟悉,没经验:他在商务方面是外行,因此“下海”失败了。也指外行的人:由外行变内行|内行看门道,外行看热闹。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Người không chuyên, không thuộc lĩnh vực chuyên môn

②本行业人称本行业以外的行业:外行已经投资浦东,我们行业不能按兵不动。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 外行

wài

háng

Các từ liên quan

外三关
外丧
外丹
外主
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
外
Bính âm:
【wài】【ㄨㄞˋ】【NGOẠI】
Các biến thể:
𡖄
Hình thái radical:
⿰,夕,卜
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶丨丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép