Bản dịch của từ 外角 trong tiếng Việt

外角

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wài

ㄨㄞˋwaithanh huyền

外角 (Danh từ)

wài jiǎo
01

Ngoại giác — góc tạo thành ở bên ngoài khi một đường thẳng一条直线截两条直线时所形成的外部角(hình học);tiếng Việt thường gọi là “góc ngoài”.

一直线截他二直线时所生的外方诸角,称为「外角」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Góc ngoài — góc tạo bởi cạnh của đa giác và tiếp tuyến (hoặc kéo dài cạnh kề) nằm ngoài hình (Hán Việt: ngoại giác)

三角形、多边形及其邻边的延线间的角,称为「外角」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 外角

wài

jiǎo

外
Bính âm:
【wài】【ㄨㄞˋ】【NGOẠI】
Các biến thể:
𡖄
Hình thái radical:
⿰,夕,卜
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶丨丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép