Bản dịch của từ 外迁 trong tiếng Việt

外迁

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wài

ㄨㄞˋwaithanh huyền

外迁 (Động từ)

wài qiān
01

Di chuyển sang nước ngoài; di cư ra ngoài; chuyển ra ngoài

外迁是指人或物从一个地方迁移到另一个地方,通常是指迁出原来的居住地或工作地点。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 外迁

wài

qiān

Các từ liên quan

外三关
外丧
外丹
外主
迁业
迁乔
迁乔之望
迁乔出谷
迁书
外
Bính âm:
【wài】【ㄨㄞˋ】【NGOẠI】
Các biến thể:
𡖄
Hình thái radical:
⿰,夕,卜
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶丨丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép