Bản dịch của từ 外郎 trong tiếng Việt

外郎

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wài

ㄨㄞˋwaithanh huyền

外郎 (Danh từ)

wài láng
01

Quan chức phụ thuộc, không có chức tác định (những người làm quan nhưng không phải là chính viên; gọi là viên ngoại/員外郎)

1.官名。汉中郎将分掌三署。郎有议郎﹑中郎﹑侍郎﹑郎中,皆掌宫殿门户,出充车骑。没有固定职务的散郎称外郎。六朝以来,亦称员外郎,谓正员以外的官员。

Ví dụ
02

2.宋元以来对衙门书吏的称呼。亦指县府小吏。小说词曲中多用之。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 外郎

wài

láng

Các từ liên quan

外三关
外丧
外丹
外主
郎中
外
Bính âm:
【wài】【ㄨㄞˋ】【NGOẠI】
Các biến thể:
𡖄
Hình thái radical:
⿰,夕,卜
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶丨丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép