Bản dịch của từ 外集 trong tiếng Việt
外集

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wài | ㄨㄞˋ | w | ai | thanh huyền |
外集 (Danh từ)
Tập văn ngoài (tác phẩm, văn tập bên ngoài dùng để chỉ những văn tuyển ngoài phần chính; trong văn hiến Hán Nho chỉ loại văn công vụ hoặc thảo luận chính trị được xếp ngoài tập chính)
3.道家尊道学而薄事功,故以所作议政之文为外集。参阅《四库全书总目提要.集部.三鱼堂文集十二卷外集六卷附录一卷》。
Waiji: Một tuyển tập các bài thơ và tiểu luận do các nhà sư Phật giáo biên soạn dựa trên các bài thơ, bài viết hoặc các tác phẩm không phải Phật giáo (ngược lại với Neiji, sử dụng kinh điển Phật giáo làm nghiên cứu nội bộ). Có thể hiểu là “tập thơ văn đối ngoại, tuyển tập tác phẩm bên ngoài”.
2.僧人以佛经为内学,故以所作诗文为外集。参阅《四库全书总目提要.集部.全室外集九卷续集》。
1.正集(传世的定本)以外的文稿汇编,多为后人编集遗缺﹑伪作或次要作品而成。
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 外集
wài
外
jí
集
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【wài】【ㄨㄞˋ】【NGOẠI】
- Các biến thể:
- 𡖄
- Hình thái radical:
- ⿰,夕,卜
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 夕
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶丨丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
