Bản dịch của từ 夙怨 trong tiếng Việt

夙怨

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙㄨˋsuthanh huyền

夙怨 (Danh từ)

sù yuàn
01

长久累积下来的怨仇。。清.孔尚任.桃花扇.第二十九出:「我看人情已变,朝政日非;且当道诸公,日日罗织正人,报复夙怨。」

Ví dụ
02

Oán hận lâu ngày, mối thù từ trước (còn mang theo từ đời trước hoặc từ lâu) — Hán Việt: 'túc oán'/'túc' nghĩa là lâu đêm, cũ

亦作「宿怨」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 夙怨

yuàn

夙
Bính âm:
【sù】【ㄙㄨˋ】【TÚC】
Các biến thể:
𠈇, 𠉦, 𠘵, 𡖊, 𡖕, 𣦽, 𠉢
Hình thái radical:
⿵,几,歹
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép