Bản dịch của từ 夙慧 trong tiếng Việt
夙慧
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sù | ㄙㄨˋ | s | u | thanh huyền |
夙慧 (Danh từ)
【sù huì】
01
Sớm thông minh, bẩm sinh có trí tuệ/đức hạnh (đạo Phật: do nghiệp lành kiếp trước)
早慧。生来就有的悟性。佛教语。指前世所作的善业。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 夙慧
sù
夙
huì
慧
- Bính âm:
- 【sù】【ㄙㄨˋ】【TÚC】
- Các biến thể:
- 𠈇, 𠉦, 𠘵, 𡖊, 𡖕, 𣦽, 𠉢
- Hình thái radical:
- ⿵,几,歹
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 夕
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一ノフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㜚
鹔
蹜
僳
訴
䥔
㑉
㨞
㴼
樕
蔌
涑
夡
夘
㚉
舛
舝
㚈
㚋
夗
夞
夢
㚌
夕
妀
纣
吉
𠂥
𠇔
厊
𠇌
䢶
𠄥
邢
屾
𠀘
夙愿
夙夜
夙仇
夙世
夙债
夙敌
夙日
夙起
夙嫌
夙诺
