Bản dịch của từ 多 trong tiếng Việt

Tính từĐộng từTrạng từChữ sốDanh từTừ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Duō

ㄉㄨㄛduothanh ngang

(Tính từ)

duō
01

Hơn nhiều; rất nhiều (mức chênh lệch)

表示相差的程度大

Ví dụ
02

Đa; nhiều (quá mức; không cần thiết)

超过合适程度的;不必要的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Nhiều; lắm

数量大 (跟''少''或''寡''相对)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

duō
01

Dư; thừa; thừa ra; dư ra

剩余

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Thêm

比原来的或应有的数量有所超过或增加

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Trạng từ)

duō
01

Đa số; hầu hết; phần nhiều; phần lớn; đa phần

表示一个范围里大都这样

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Bao nhiêu; thế nào; bấy nhiêu; đến đâu; cỡ nào

表示不定的程度、数量,相当于“多么”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Bao nhiêu; thế nào; đến mức nào (dùng trong câu hỏi)

用在疑问句中,询问程度、数量,相当于“多么”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Rất; lắm; quá; vô cùng; quả thật; biết mấy (dừng trong câu cảm thán)

用在感叹句中,表示程度很高,相当于“多么”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Chữ số)

duō
01

Hơn; ngoài

表示超出前面的数量一点,而且不是整数

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

duō
01

Họ Đa

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Từ chỉ nơi chốn)

duō
01

Đọc là [duó]

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

多
Bính âm:
【duō】【ㄉㄨㄛ】【ĐA】
Các biến thể:
夛, 𠀰, 𡏗, 𡖇, 𡖈, 𡖩, 𢑑, 𢑰
Hình thái radical:
⿱,夕,夕
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶ノフ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép