Bản dịch của từ 多大 trong tiếng Việt

多大

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Duō

ㄉㄨㄛduothanh ngang

多大 (Trạng từ)

duō dà
01

非常極其多麼表示程度驚嘆),多大喜悅何等之喜

极大、十分、何等。。元.杨梓.霍光鬼谏.第二折:「奉官里圣旨,差老夫五南採访,巡行一遭,又早是半年光景,今日到家,多大来喜悦。」

Ví dụ
02

亦作「倒大」。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 多大

duō

多
Bính âm:
【duō】【ㄉㄨㄛ】【ĐA】
Các biến thể:
夛, 𠀰, 𡏗, 𡖇, 𡖈, 𡖩, 𢑑, 𢑰
Hình thái radical:
⿱,夕,夕
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶ノフ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép