Bản dịch của từ 多子 trong tiếng Việt
多子
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Duō | ㄉㄨㄛ | d | uo | thanh ngang |
多子 (Danh từ)
【duō zǐ】
01
Nhiều con cái.
3.谓多子女。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Những người có chức vụ cao trong triều đình.
1.众卿大夫。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Nhiều con trai (con trai).
2.多男子(儿子)。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 多子
duō
多
zi
子
Các từ liên quan
多一个
多一事不如少一事
多一事不如省一事
多个
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
- Bính âm:
- 【duō】【ㄉㄨㄛ】【ĐA】
- Các biến thể:
- 夛, 𠀰, 𡏗, 𡖇, 𡖈, 𡖩, 𢑑, 𢑰
- Hình thái radical:
- ⿱,夕,夕
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 夕
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶ノフ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
畓
剟
毲
裰
咄
夛
跢
嚉
敪
掇
哆
㙍
夠
舝
夗
夕
夞
夦
㚍
夘
舛
㚋
夣
舜
㢩
芗
孙
㲿
吐
屿
𠃦
弚
邪
氖
军
伔
多少
多少
许多
多么
多亏
多大
多余
多久
众多
很多
