Bản dịch của từ 多幸 trong tiếng Việt
多幸
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Duō | ㄉㄨㄛ | d | uo | thanh ngang |
多幸 (Tính từ)
【duō xìng】
01
Số đông người may mắn; dân nhiều gặp may (thường hàm ý trái ngược với lợi cho nước/cộng đồng)
侥幸。。左传.宣公十六年:「善人在上,则国无幸民。谚曰:『民之多幸,国之不幸也。』」
Ví dụ
02
May mắn, thật may (cảm thấy may mắn vì điều tốt xảy ra); Hán-Việt: 多幸 = nhiều may
庆幸。。唐.韩愈.与大颠师书:「缘昨到来,未获参谒,倘能暂垂见过,实为多幸。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 多幸
duō
多
xìng
幸
- Bính âm:
- 【duō】【ㄉㄨㄛ】【ĐA】
- Các biến thể:
- 夛, 𠀰, 𡏗, 𡖇, 𡖈, 𡖩, 𢑑, 𢑰
- Hình thái radical:
- ⿱,夕,夕
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 夕
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶ノフ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
畓
剟
毲
裰
咄
夛
跢
嚉
敪
掇
哆
㙍
夠
舝
夗
夕
夞
夦
㚍
夘
舛
㚋
夣
舜
㢩
芗
孙
㲿
吐
屿
𠃦
弚
邪
氖
军
伔
多少
多少
许多
多么
多亏
多大
多余
多久
众多
很多
