Bản dịch của từ 多愁多病 trong tiếng Việt

多愁多病

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Duō

ㄉㄨㄛduothanh ngang

多愁多病 (Thành ngữ)

duō chóu duō bìng
01

Đa sầu đa bệnh (Tâm nhiều ưu phiền, thân nhiều bệnh tật, xưa dùng để miêu tả trạng thái yếu đuối, tinh thần trống rỗng của những người tài hoa và mỹ nhân)

心多愁闷,身多疾病旧时用以形容才子佳人精神空虚的娇弱情态

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 多愁多病

duō

chóu

duō

bìng

多
Bính âm:
【duō】【ㄉㄨㄛ】【ĐA】
Các biến thể:
夛, 𠀰, 𡏗, 𡖇, 𡖈, 𡖩, 𢑑, 𢑰
Hình thái radical:
⿱,夕,夕
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶ノフ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép