Bản dịch của từ 多花 trong tiếng Việt

多花

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Duō

ㄉㄨㄛduothanh ngang

多花 (Động từ)

duō huā
01

(phương ngữ Ngô) nhiều thứ, nhiều việc, nhiều đồ vật; ý nghĩa gần giống “nhiều món” hay “nhiều thứ” trong tiếng Việt.

吴语。指很多。。海上花列传.第一回:「止要来寻耐,有多花物事,耐看看,阿有啥人作成。」

Ví dụ
02

Cằn nhằn, hay la mắng (thường nói về người hay quát tháo); cũng viết là 「多呵

或作「多呵」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 多花

duō

huā

多
Bính âm:
【duō】【ㄉㄨㄛ】【ĐA】
Các biến thể:
夛, 𠀰, 𡏗, 𡖇, 𡖈, 𡖩, 𢑑, 𢑰
Hình thái radical:
⿱,夕,夕
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶ノフ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép