Bản dịch của từ 多谋善断 trong tiếng Việt
多谋善断
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Duō | ㄉㄨㄛ | d | uo | thanh ngang |
多谋善断 (Tính từ)
【duō móu shàn duàn】
01
Nhiều mưu lược và giỏi phán đoán; khôn khéo, quyết đoán (người có trí tính và biết quyết định đúng lúc). Hán‑Việt: đa mưu thiện đoán
多智谋,且善于判断。。如:「他多谋善断,公司许多计画,老板都要和他商议。」
Ví dụ
02
Suy tính chu đáo, giỏi bàn kế và quyết đoán; vừa mưu mẹo vừa dứt khoát (Hán-Việt: đa mưu thiện đoán).
亦作「好谋善断」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 多谋善断
duō
多
móu
谋
shàn
善
duàn
断
- Bính âm:
- 【duō】【ㄉㄨㄛ】【ĐA】
- Các biến thể:
- 夛, 𠀰, 𡏗, 𡖇, 𡖈, 𡖩, 𢑑, 𢑰
- Hình thái radical:
- ⿱,夕,夕
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 夕
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶ノフ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
畓
剟
毲
裰
咄
夛
跢
嚉
敪
掇
哆
㙍
夠
舝
夗
夕
夞
夦
㚍
夘
舛
㚋
夣
舜
㢩
芗
孙
㲿
吐
屿
𠃦
弚
邪
氖
军
伔
多少
多少
许多
多么
多亏
多大
多余
多久
众多
很多
