Bản dịch của từ 多重人格 trong tiếng Việt
多重人格
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Duō | ㄉㄨㄛ | d | uo | thanh ngang |
多重人格 (Danh từ)
【duō chóng rén gé】
01
Chỉ một người có nhiều nhân cách khác nhau, thường trái ngược nhau.
指一个人在不同时间里具有两种或多种人格身份。这些人格身份往往互相矛盾、对立。如白天有一种行为,夜里却有另一种相反的行为。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 多重人格
duō
多
zhòng
重
rén
人
gé
格
Các từ liên quan
多一个
多一事不如少一事
多一事不如省一事
多个
重三
重三叠四
重三译
重三迭四
重世
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
格五
- Bính âm:
- 【duō】【ㄉㄨㄛ】【ĐA】
- Các biến thể:
- 夛, 𠀰, 𡏗, 𡖇, 𡖈, 𡖩, 𢑑, 𢑰
- Hình thái radical:
- ⿱,夕,夕
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 夕
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶ノフ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
畓
剟
毲
裰
咄
夛
跢
嚉
敪
掇
哆
㙍
夠
舝
夗
夕
夞
夦
㚍
夘
舛
㚋
夣
舜
㢩
芗
孙
㲿
吐
屿
𠃦
弚
邪
氖
军
伔
多少
多少
许多
多么
多亏
多大
多余
多久
众多
很多
