Bản dịch của từ 夜叉国 trong tiếng Việt

夜叉国

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄝˋyethanh huyền

夜叉国 (Danh từ)

yè chā guó
01

Tên đất nước trong truyền thuyết; dân ở đó đều là 夜叉 (yêu quái/ma dữ) nên gọi vậy (tên cổ, mang sắc thái thần thoại)

传说中的国名。其国人皆为夜叉﹐故名。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 夜叉国

chā

guó

Các từ liên quan

夜不成寐
夜不收
夜不闭户
夜严
夜中
叉口
叉嘴
叉子
叉巴子
叉手
国丈
国丧
国中之国
夜
Bính âm:
【yè】【ㄧㄝˋ】【DẠ】
Các biến thể:
亱, 𠙇, 𠙑, 𡖍, 掖
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丨ノフ丶丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép