Bản dịch của từ 夜妖 trong tiếng Việt

夜妖

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄝˋyethanh huyền

夜妖 (Danh từ)

yè yāo
01

Tai họa thiên nhiên khiến ban ngày trở nên âm u, như bão lớn, địa chấn; tai biến trời đất (Hán-Việt: Dạ yêu — tượng trưng tai họa ban đêm làm mờ quang cảnh ban ngày).

令白昼昏晦的自然灾异。如大风,地震等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 夜妖

yāo

Các từ liên quan

夜不成寐
夜不收
夜不闭户
夜严
夜中
妖不胜德
妖丽
妖人
妖伪
妖僮
夜
Bính âm:
【yè】【ㄧㄝˋ】【DẠ】
Các biến thể:
亱, 𠙇, 𠙑, 𡖍, 掖
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丨ノフ丶丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép