Bản dịch của từ 夜战 trong tiếng Việt

夜战

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄝˋyethanh huyền

夜战 (Danh từ)

yè zhàn
01

Cuộc giao tranh/chiến đấu diễn ra ban đêm; đánh đêm (tận dụng bóng tối để bất ngờ tấn công, khó chỉ huy/điều phối)

夜间进行的战斗。由于夜暗,技术兵器难以充分发挥威力,军队的指挥﹑联络﹑协同较困难。但利于秘密接近,近战歼敌,出奇制胜。善于夜战的军队常能战胜装备上占优势的敌人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 夜战

zhàn

Các từ liên quan

夜不成寐
夜不收
夜不闭户
夜严
夜中
战不旋踵
战书
战乱
战争
战争与和平
夜
Bính âm:
【yè】【ㄧㄝˋ】【DẠ】
Các biến thể:
亱, 𠙇, 𠙑, 𡖍, 掖
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丨ノフ丶丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép