Bản dịch của từ 夜曲 trong tiếng Việt
夜曲
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yè | ㄧㄝˋ | y | e | thanh huyền |
夜曲 (Danh từ)
【yè qǔ】
01
Dạ khúc nguyên chỉ một loại bản nhạc cụ gồm nhiều đoạn, phổ biến trong xã hội quý tộc Tây Âu thế kỷ XVIII, thường được biểu diễn ngoài trời vào ban đêm. Về hiện đại, dạ khúc chỉ những bản nhạc piano có hình thức tự do, mang không khí mơ mộng, lãng mạn hoặc u sầu.
原指十八世纪西欧贵族社会的一种器乐套曲,常在夜间露天演奏近代则指形式自由,且具有幻想、浪漫或感伤气氛的钢琴小曲
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 夜曲
yè
夜
qǔ
曲
- Bính âm:
- 【yè】【ㄧㄝˋ】【DẠ】
- Các biến thể:
- 亱, 𠙇, 𠙑, 𡖍, 掖
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丨ノフ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
枽
㴸
㥷
䤳
曗
曄
䳖
䈎
堨
䤶
㜇
擫
𠅽
𠅯
𠅠
𠆍
𠆃
亢
𠆅
𠅆
𠅜
𠅌
亰
𠆎
呸
𠗅
贮
帒
忿
歫
㒺
咕
㡵
孤
弩
呹
熬夜
夜里
半夜
夜晚
宵夜
夜宵
深夜
夜市
夜班
昼夜
