Bản dịch của từ 夜游神 trong tiếng Việt

夜游神

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄝˋyethanh huyền

夜游神 (Danh từ)

yè yóu shén
01

Thần đi đêm; thần truyền说中夜间巡行, thường xuất hiện vào ban đêm (có nét cổ trang, tín ngưỡng dân gian)

1.传说中夜间巡行的神。

Ví dụ
02

2.称喜欢夜间在外游荡的人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 夜游神

yóu

shén

Các từ liên quan

夜不成寐
夜不收
夜不闭户
夜严
夜中
游丐
游世
游业
游丝
游丝书
神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
夜
Bính âm:
【yè】【ㄧㄝˋ】【DẠ】
Các biến thể:
亱, 𠙇, 𠙑, 𡖍, 掖
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丨ノフ丶丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép