Bản dịch của từ 夜行 trong tiếng Việt
夜行
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yè | ㄧㄝˋ | y | e | thanh huyền |
夜行 (Tính từ)
【yè xíng】
01
Đi lại vào ban đêm; việc ra ngoài vào ban đêm (Hán Việt: Dạ hành)
1.夜间出行。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Im lặng, làm việc thiện hoặc tỏ đức mà không công khai (nghĩa cổ): làm việc tốt mà không tỏ ra, cư xử lặng lẽ.
2.谓阴行其德。履德而不事张扬。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 夜行
yè
夜
xíng
行
Các từ liên quan
夜不成寐
夜不收
夜不闭户
夜严
夜中
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
- Bính âm:
- 【yè】【ㄧㄝˋ】【DẠ】
- Các biến thể:
- 亱, 𠙇, 𠙑, 𡖍, 掖
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丨ノフ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
枽
㴸
㥷
䤳
曗
曄
䳖
䈎
堨
䤶
㜇
擫
𠅽
𠅯
𠅠
𠆍
𠆃
亢
𠆅
𠅆
𠅜
𠅌
亰
𠆎
呸
𠗅
贮
帒
忿
歫
㒺
咕
㡵
孤
弩
呹
熬夜
夜里
半夜
夜晚
宵夜
夜宵
深夜
夜市
夜班
昼夜
