Bản dịch của từ 夜行人 trong tiếng Việt

夜行人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄝˋyethanh huyền

夜行人 (Danh từ)

yè xíng rén
01

Người đi đêm; trong tiểu thuyết cũ thường chỉ hiệp khách, kẻ trộm hoặc người hành động vào ban đêm

旧小说中指夜间出行之武侠或窃贼。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 夜行人

xíng

rén

Các từ liên quan

夜不成寐
夜不收
夜不闭户
夜严
夜中
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
夜
Bính âm:
【yè】【ㄧㄝˋ】【DẠ】
Các biến thể:
亱, 𠙇, 𠙑, 𡖍, 掖
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丨ノフ丶丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép